正文结束

chánh văn kết thúc

Hán Việt: chánh văn kết thúc

Tổng quan

thiết lập quan hệ, tay bắt tay (một phương pháp để kiểm soát sự thông suốt của quá trình truyền tin nối tiếp giữa hai thiết bị, sao cho thiết bị này chỉ phát tin khi thiết bị kia đã sẵn sàng nhận)

Cấu tạo: 正 (chánh) + 文 (văn) + 結 (kết) + 束 (thúc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kết thúc văn bản
  • Tần suất từ thiết lập quan hệ, tay bắt tay (một phương pháp để kiểm soát sự thông suốt của quá trình truyền tin nối tiếp giữa hai thiết bị, sao cho thiết bị này chỉ phát tin khi thiết bị kia đã sẵn sàng nhận)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi ETX

Eng

  • Tần suất từ ETX

Từ liên quan

Gần nghĩa

正文文本 · 结束工作 · 结束辩论 · 结束了 · 结束的 · 结束语 · 正文字体 · 正文开始