正正經經

zhèng zhèng jīng jīng chánh chánh kinh kinh

Hán Việt: chánh chánh kinh kinh · Pinyin: zhèng zhèng jīng jīng

Tổng quan

Cấu tạo: (chánh) + (chánh) + (kinh) + (kinh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容非常認真、慎重。《初刻拍案驚奇》卷二二:「如今朝廷昏溺,正正經經納錢,就是得了官,也只有數,不能夠十分大的。」《儒林外史》第四五回:「我兩人葬父母,自然該正正經經的告了廟,備祭辭靈,遍請親友會葬,豈可如此草率?」

Eng

  • Cihui 正正經經 hèngzhengjīngjīng r.f. in a formal/serious manner; in earnest; on the straight

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

不三不四