不三不四
bất tam bất tứ
Hán Việt: bất tam bất tứ · Pinyin: bù sān bù sì
Tổng quan
(thành ngữ) mơ hồ; mờ ám; không ra cái này cũng không ra cái kia; không rõ ràng; không ra dáng gì
1.不伦不类。 2.指行为不端,不正派。
不像樣、不正派。《水滸傳》第七回:「這夥人不三不四,又不肯近前來,莫不要攧洒家。」《儒林外史》第三回:「像你這尖嘴猴腮,也該撒拋尿自己照照,不三不四,就想天鵝屁喫。」也作「不三不二」、「沒三沒四」。
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) mơ hồ
- Cihui mờ ám
- Cihui không ra cái này cũng không ra cái kia
- Cihui không rõ ràng
- Cihui không ra dáng gì
- Biên soạn v.p. 1. dubious 2. nondescript; neither fish nor fowl
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不像樣、不正派。《水滸傳》第七回:「這夥人不三不四,又不肯近前來,莫不要攧洒家。」《儒林外史》第三回:「像你這尖嘴猴腮,也該撒拋尿自己照照,不三不四,就想天鵝屁喫。」也作「不三不二」、「沒三沒四」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.不伦不类。 2.指行为不端,不正派。
- Kaggle Zh-Vi neither fish nor flesh
Eng
- Cihui 不三不四 ùsānbùsì v.p. 1. dubious 2. nondescript; neither fish nor fowl
Đức
- Handedict zweifelhaft