正比

zhèng bǐchánh bỉ

Hán Việt: chánh bỉ · Pinyin: zhèng bǐ

Tổng quan

số biến đổi tương ứng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.两个事物或一事物的两个方面,一方发生变化,其另一方随之起相应的变化,如儿童随着年龄的增长体力也逐渐增长,就是正比。 2.当两个量的比是一个常数,这种关系叫做正比。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.兩個事物或一事物的兩方面,一方起變化,另一方則相對的產生變化。 2.數學上指兩個量互相順應的關係。參見「正比例」條。

Cấu tạo: 正 (chánh) + 比 (bỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tỉ lệ trực tiếp
  • Cihui tỉ lệ thuận
  • Tần suất từ tỉ lệ trực tiếp , tỉ lệ thuận; 1. số biến đổi tương ứng; số biến đổi tương ứng; tỉ lệ; tỉ lệ thuận
  • Biên soạn 正比 zhèngbǐ* n. <math.> direct ratio

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.兩個事物或一事物的兩方面,一方起變化,另一方則相對的產生變化。 2.數學上指兩個量互相順應的關係。參見「正比例」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.两个事物或一事物的两个方面,一方发生变化,其另一方随之起相应的变化,如儿童随着年龄的增长体力也逐渐增长,就是正比。 2.当两个量的比是一个常数,这种关系叫做正比。

Eng

  • JMdict direct ratio
  • Cihui direct ratio; directly proportional
  • Tần suất từ 正比 zhèngbǐ* n. <math.> direct ratio , Nǔlì hé chéngjiù ¹chéng ∼. Effort and achievement are in the direct proportion to each other

Đức

  • Handedict direktes Verhältnis, Proportionalität (S, Math)

ja

  • JMdict 正比(せいひ)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

反比