正氣

zhèng qì chánh khí

Hán Việt: chánh khí · Pinyin: zhèng qì

Tổng quan

bầu không khí lành mạnh | tinh thần đạo đức | khí phách kiên cường | liêm khiết | (YHCT) chính khí (khả năng đề kháng bệnh)

Cấu tạo: (chánh) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bầu không khí lành mạnh | tinh thần đạo đức | khí phách kiên cường | liêm khiết | (YHCT) chính khí (khả năng đề kháng bệnh)
  • Cihui chính khí chính khí ☆Phần vô hình ngay thẳng tốt đẹp trời phú cho người. Hát nói của NCT: »Chính khí đã đầy trong trời đất«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天地間至大至剛之氣。《漢書.卷九.元帝紀》:「是以氛邪歲增,侵犯太陽,正氣湛掩,日久奪光。」宋.文天祥〈正氣歌.序〉:「況浩然者,乃天地之正氣也,作正氣歌一首。」 2.正直的氣概。《淮南子.詮言》:「君子行正氣,小人行邪氣。」《儒林外史》第九回:「先年東家因他為人正氣,所以託他管總,後來聽見這些獃事,本東自己下店,把帳一盤,卻虧空了七百多銀子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 充塞天地之间的至大至刚之气。体现于人则为浩然的气概,刚正的气节; 指光明正大的作风或纯正良好的风气; 正派;正经; 正常气色; 谓纯阳之气或纯阴之气; 谓春由东方直出不偏之气和夏由南方直出不偏之气; 中医学名词。指人体内的元气。即人体的防御﹑抵抗和再生的功能。与邪气对言; 中医学名词。指正常的气候。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.充塞天地之间的至大至刚之气。体现于人则为浩然的气概,刚正的气节。 2.指光明正大的作风或纯正良好的风气。 3.正派;正经。 4.正常气色。 5.谓纯阳之气或纯阴之气。 6.谓春由东方直出不偏之气和夏由南方直出不偏之气。 7.中医学名词。指人体内的元气。即人体的防御﹑抵抗和再生的功能。与邪气对言。 8.中医学名词。指正常的气候。

Eng

  • CC-CEDICT healthy atmosphere; moral spirit|unyielding integrity; probity|(TCM) vital energy (resistance to diseases)
  • Cihui healthy atmosphere; moral spirit; unyielding integrity; probity; (TCM) vital energy (resistance to diseases)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

邪气