正理

zhèng lǐ chánh lí

Hán Việt: chánh lí · Pinyin: zhèng lǐ

Tổng quan

ẽ phải. chính lí chính lí ☆Lẽ phải. lẽ phải; đúng lẽ。正確的道理。

Cấu tạo: (chánh) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẽ phải. chính lí chính lí ☆Lẽ phải. lẽ phải; đúng lẽ。正確的道理。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.正合於事理。《紅樓夢》第三八回:「這纔是正理。我也最不喜限韻。」《文明小史》第五回:「貴府就應該竭力保護,方是正理。」 2.真理。《阿毗達磨俱舍論》卷二二:「若謂也尊隨俗說者,不應正理。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 正当的道理; 整治;整理。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.正当的道理。 2.整治;整理。

Eng

  • Cihui 正理 hènglǐ n. correct principle/reason/argument/procedure

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

公理