正理

zhèng lǐchánh lí

Hán Việt: chánh lí · Pinyin: zhèng lǐ

Tổng quan

lẽ phải; đúng lẽ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.正当的道理。 2.整治; 整理。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.正合於事理。《紅樓夢》第三八回:「這纔是正理。我也最不喜限韻。」《文明小史》第五回:「貴府就應該竭力保護,方是正理。」 2.真理。《阿毗達磨俱舍論》卷二二:「若謂也尊隨俗說者,不應正理。」

Cấu tạo: 正 (chánh) + 理 (lí)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Lẽ phải.; ẽ phải.; lẽ phải; đúng lẽ; đúng lẽ
  • Biên soạn 正理 hènglǐ n. correct principle/reason/argument/procedure

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.正合於事理。《紅樓夢》第三八回:「這纔是正理。我也最不喜限韻。」《文明小史》第五回:「貴府就應該竭力保護,方是正理。」 2.真理。《阿毗達磨俱舍論》卷二二:「若謂也尊隨俗說者,不應正理。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.正当的道理。 2.整治; 整理。

Eng

  • Cihui 正理 hènglǐ n. correct principle/reason/argument/procedure
  • Tần suất từ 正理 hènglǐ n. correct principle/reason/argument/procedure

other

  • Nguồn khác Lẽ phải

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

公理