正當時
chánh đương thì
Hán Việt: chánh đương thì · Pinyin: zhèng dāng shí
Tổng quan
THỜi, THÌ đúng lúc; vừa đúng lúc; hợp thời. tiết Bạch lộ thì sớm, tiết Hàn lộ đến muộn, tiết Thu phân đúng lúc trồng lúa mì
1.正在合适的时候。
Nghĩa
Việt
- Cihui thời điểm thích hợp cho việc gì
- Cihui mùa thích hợp (để trồng bắp cải)
- Biên soạn 正當時 hèng dāngshí f.e. the right season/time
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.正在合适的时候。
Eng
- Cihui the right time for sth; the right season (for planting cabbage)