正直地
chánh trực địa
Hán Việt: chánh trực địa
Tổng quan
vuông, kiên quyết, táo bạo, có cơ sở vững chắc ngây thơ, chân thật thẳng, thẳng, thẳng thắn, chân thật, ngay ngắn, đều, cuộc đua hào hứng, lời mách nước từ nguồn tin đáng tin cậy (đua ngựa), (từ Mỹ,ng
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thẳng thắn
Mainland
- Kaggle Zh-Vi foursquare
Eng
- Cihui foursquare