正相反

zhèng xiāng fǎn chánh tương phản

Hán Việt: chánh tương phản · Pinyin: zhèng xiāng fǎn

Tổng quan

/æn'tiθisi:z/, phép đối chọi, phản đề, sự tương phản, sự đối nhau, sự hoàn toàn đối lập /æn'tiθisi:z/, phép đối chọi, phản đề, sự tương phản, sự đối nhau, sự hoàn toàn đối lập

Cấu tạo: (chánh) + (tương) + (phản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui /æn'tiθisi:z/, phép đối chọi, phản đề, sự tương phản, sự đối nhau, sự hoàn toàn đối lập /æn'tiθisi:z/, phép đối chọi, phản đề, sự tương phản, sự đối nhau, sự hoàn toàn đối lập

Eng

  • Cihui 正相反 hèngxiāngfǎn v.p. quite the reverse | ∼, wǒ gēnběn jiù bù xǐhuan liúxíng yīnyuè. Quite the contrary, I don't like popular music at all.