正确地

zhèng què dechánh xác địa

Hán Việt: chánh xác địa · Pinyin: zhèng què de

Tổng quan

đúng xem perspective đúng giờ (không chậm trễ) phải, đúng, đúng đắn; có lý; công bằng của hồi môn, chấm nhỏ, điểm, (ngôn ngữ học) dấu chấm (trên chữ i, j...); dấu chấm câu, (âm nhạc) chấm, đứa bé tí hon; vật nhỏ xíu, (từ lóng) ngu; tàng tàng, điên điên, đúng giờ, chấm, đánh dấu chấm (trên chữ i, j...), rải rác, lấm chấm, (từ lóng) đánh, nện, đánh dấu chấm những chữ i và đánh dấu ngang những chữ t; bổ sung đầy đủ chi tiết làm cho nghĩa rõ ràng minh bạch, viết... và nhớ một (hai...) (câu nói của…

Cấu tạo: 正 (chánh) + 確 (xác) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chính xác
  • Tần suất từ đúng xem perspective đúng giờ (không chậm trễ) phải, đúng, đúng đắn; có lý; công bằng của hồi môn, chấm nhỏ, điểm, (ngôn ngữ học) dấu chấm (trên chữ i, j...); dấu chấm câu, (âm nhạc) chấm, đứa bé tí hon; vật nhỏ xíu, (từ lóng) ngu; tàng tàng, điên điên, đúng giờ, chấm, đánh dấu chấm (trên chữ i, j...), rải rác, lấm chấm, (từ lóng) đánh, nện, đánh dấu chấm những chữ i và đánh dấu ngang những chữ t; bổ sung đầy đủ chi tiết làm cho nghĩa rõ ràng minh bạch, viết... và nhớ một (hai...) (câu nói của các em nhỏ khi làm tính cộng) xem unerring

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi aright

Eng

  • Cihui aright
  • Tần suất từ aright

Đức

  • Handedict genau

Từ liên quan

Gần nghĩa

正确性 · 正确的 · 正确 · 正确发音 · 正确处理 · 正确拼字 · 正确评价 · 正确路线