正確地

zhèng què de chánh xác địa

Hán Việt: chánh xác địa · Pinyin: zhèng què de

Tổng quan

đúng xem perspective đúng giờ (không chậm trễ) phải, đúng, đúng đắn; có lý; công bằng của hồi môn, chấm nhỏ, điểm, (ngôn ngữ học) dấu chấm (trên chữ i, j...); dấu chấm câu, (âm nhạc) chấm, đứa bé tí hon; vật nhỏ xíu, (từ lóng) ngu; tàng tàng, điên điên, đúng giờ, chấm, đánh dấu chấm (trên chữ i, j...), rải rác, lấm chấm, (từ lóng) đánh, nện, đánh dấu chấm những chữ i và đánh dấu ngang những chữ t;…

Cấu tạo: (chánh) + (xác) + (địa)

Nghĩa

Eng

  • Cihui aright