正確性
chánh xác tính
Hán Việt: chánh xác tính · Pinyin: zhèng què xìng
Tổng quan
sự đúng đắn, sự chính xác tính chính xác, tính đúng đắn (pháp lý) giá trị pháp lý; hiệu lực; tính chất hợp lệ, giá trị
Nghĩa
Việt
- Cihui sự đúng đắn, sự chính xác tính chính xác, tính đúng đắn (pháp lý) giá trị pháp lý; hiệu lực; tính chất hợp lệ, giá trị
Eng
- Cihui 正確性 hèngquèxìng n. correctness; validity
ja
- JMdict accuracy