正義感
chánh nghĩa cảm
Hán Việt: chánh nghĩa cảm · Pinyin: zhèng yì gǎn
Tổng quan
tinh thần trọng nghĩa: chuộng nghĩa khí/chuộng chính nghĩa
Nghĩa
Việt
- Cihui tinh thần trọng nghĩa: chuộng nghĩa khí/chuộng chính nghĩa
- Cihui tinh thần trọng nghĩa; chuộng chính nghĩa。好善嫉惡,有維護正義、主持公理的心思與熱情。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 好善嫉惡,有維護正義、主持公理的心思與熱情。如:「他因為富有正義感,所以去投考警察學校。」
Eng
- Cihui 正義感 hèngyìgǎn n. 1. sense of justice/righteousness 2. a sense of what is right
ja
- JMdict sense of justice|feeling of righteousness|moral sense