正色
chánh sắc
Hán Việt: chánh sắc · Pinyin: zhèng sè
Tổng quan
書; màu chính; màu gốc; màu cơ bản (như xanh, vàng, đỏ, trắng, đen.).; nghiêm nghị; nghiêm mặt. 正色拒絕 nghiêm mặt cự tuyệt 正色直言 nghiêm mặt nói thẳng
相对间色而言。指青、赤、黄、白、黑五种颜色; 本来的、真正的颜色天之苍苍,其正色邪? 3.庄重; 严肃正色作答, 正色直绳, 正色厉声。
1.持嚴正的態度。《書經.畢命》:「弼亮四世,正色率下。」《文明小史》第二三回:「萬帥見他說想要拜門,便正色道:『這拜門原是官場的陋習,怎麼你也說這話?』」 2.稱青、黃、紅、白、黑等五種基本色。《禮記.玉藻》:「衣正色,裳間色。」 3.戲劇上指正生、正旦等主要的角色。清.孔尚任《桃花扇本末》:「選優兩部,秀者以充正色。」 4.色彩學中,某色正達飽和度,其間無白或黑混入者稱為「正色」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Vẻ mặt nghiêm trang — Màu gốc, màu chủ yếu, gồm 5 màu.; Vẻ mặt nghiêm trang — Màu gốc, màu chủ yếu, gồm 5 màu.; nghiêm nghị , nghiêm khắc , kiên quyết , vững vàng , không nao núng , màu sắc cơ bản; chánh sắc/chính sắc: chính sắc/màu chính/màu gốc/màu cơ bản/nghiêm nghị/nghiêm mặt; 書 1. màu chính; màu gốc; màu cơ bản (như xanh, vàng, đỏ, trắng, đen.). 2. nghiêm nghị; nghiêm mặt. 正色拒絕 nghiêm mặt cự tuyệt 正色直言 nghiêm mặt nói thẳng; màu chính; màu gốc; màu cơ bản; nghiêm nghị; nghiêm mặt
- Biên soạn 正色 hèngsè n. 1. fundamental colors 2. stern countenance ◆v.o. adopt a stern countenance
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.持嚴正的態度。《書經.畢命》:「弼亮四世,正色率下。」《文明小史》第二三回:「萬帥見他說想要拜門,便正色道:『這拜門原是官場的陋習,怎麼你也說這話?』」 2.稱青、黃、紅、白、黑等五種基本色。《禮記.玉藻》:「衣正色,裳間色。」 3.戲劇上指正生、正旦等主要的角色。清.孔尚任《桃花扇本末》:「選優兩部,秀者以充正色。」 4.色彩學中,某色正達飽和度,其間無白或黑混入者稱為「正色」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①相对间色而言。指青、赤、黄、白、黑五种颜色。②本来的、真正的颜色天之苍苍,其正色邪?③庄重; 严肃正色作答, 正色直绳, 正色厉声。
Eng
- JMdict primary colors
- JMdict primary colours
- Cihui stern; grim; resolute; firm; unflinching; fundamental colors
- Tần suất từ 正色 hèngsè n. 1. fundamental colors 2. stern countenance ◆v.o. adopt a stern countenance
Đức
- Handedict farbecht
ja
- JMdict 正色(せいしょく)
other
- Nguồn khác Vẻ mặt nghiêm trang
- Nguồn khác Màu gốc, màu chủ yếu, gồm 5 màu