正色危言

zhèng sè wēi yán chánh sắc nguy ngôn

Hán Việt: chánh sắc nguy ngôn · Pinyin: zhèng sè wēi yán

Tổng quan

Cấu tạo: (chánh) + (sắc) + (nguy) + (ngôn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 態度嚴正,直言無諱。《宋史.卷三一○.杜衍傳.論曰》:「迪、曾正色危言,能使宦官近習,不敢窺覦。」也作「正色直言」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 态度严肃,语言正直,能使人望而生畏。同“正色直言”。
  • Tân Hoa Tự Điển 态度严肃,语言正直,能使人望而生畏。同正色直言”。