正色敢言

zhèng sè gǎn yán chánh sắc cảm ngôn

Hán Việt: chánh sắc cảm ngôn · Pinyin: zhèng sè gǎn yán

Tổng quan

Cấu tạo: (chánh) + (sắc) + (cảm) + (ngôn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 態度嚴正,勇於直諫。《明史.卷一七七.王竑傳》:「十一年授戶科給事中,豪邁負氣節,正色敢言。」《明史.卷一八一.劉健傳》:「健學問深粹,正色敢言,以身任天下之重。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 态度严肃,敢于直言。