正色直言
chánh sắc trực ngôn
Hán Việt: chánh sắc trực ngôn · Pinyin: zhèng sè zhí yán
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 態度嚴正,直言無諱。《晉書.卷八四.王恭傳》:「恭每正色直言,道子深憚而忿之。」也作「正色危言」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 态度严肃,语言正直,能使人望而生畏。