正言厲色
chánh ngôn lệ sắc
Hán Việt: chánh ngôn lệ sắc · Pinyin: zhèng yán lì sè
Tổng quan
nghiêm nghị trong lời nói và nét mặt (thành ngữ) | nghiêm khắc và không cười | cũng viết 正顏厲色|正颜厉色
Nghĩa
Việt
- Cihui nghiêm nghị trong lời nói và nét mặt (thành ngữ) | nghiêm khắc và không cười | cũng viết 正顏厲色|正颜厉色
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 正:严正;厉:严厉,严肃;色:脸色。形容板着脸,神情非常严厉。
- Tân Hoa Tự Điển 1.话语严正,表情严肃。
- Tân Hoa Tự Điển 正严正;厉严厉,严肃;色脸色。形容板着脸,神情非常严厉。
Eng
- CC-CEDICT solemn in word and countenance (idiom); strict and unsmiling|also written 正顏厲色|正颜厉色
- Cihui solemn in word and countenance (idiom); strict and unsmiling; also written 正顏厲色|正颜厉色