正言厲色

zhèng yán lì sè chánh ngôn lệ sắc

Hán Việt: chánh ngôn lệ sắc · Pinyin: zhèng yán lì sè

Tổng quan

nghiêm nghị trong lời nói và nét mặt (thành ngữ) | nghiêm khắc và không cười | cũng viết 正顏厲色|正颜厉色

Cấu tạo: (chánh) + (ngôn) + (lệ) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiêm nghị trong lời nói và nét mặt (thành ngữ) | nghiêm khắc và không cười | cũng viết 正顏厲色|正颜厉色

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 言辭鄭重,神情嚴厲。《紅樓夢》第一九回:「黛玉見他說的鄭重,且又正言厲色。」《文明小史》第二七回:「往時見人家吸煙,便要正言厲色的勸,今見他表兄也是如此,益發動氣。」也作「正言厲顏」。

Eng

  • CC-CEDICT solemn in word and countenance (idiom); strict and unsmiling|also written 正顏厲色|正颜厉色
  • Cihui solemn in word and countenance (idiom); strict and unsmiling; also written 正顏厲色|正颜厉色