正面地

chánh diện địa

Hán Việt: chánh diện địa

Tổng quan

bắn thẳng (phát súng), nhắm thẳng, bắn thẳng (bắn súng), (nghĩa bóng) thẳng, thẳng thừng (nói, từ chối) cái vỗ, cái đập (bằng bàn tay), vỗ, phát, vả, phê bình, quở trách, bất thình lình; trúng

Cấu tạo: 正 (chánh) + 面 (diện) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thẳng thừng

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi point-blank

Từ liên quan

Gần nghĩa

正面的 · 正面 · 正面攻击 · 正面攻擊 · 正面看台 · 正面儿 · 正面图 · 正面版