正面的

chánh diện đích

Hán Việt: chánh diện đích

Tổng quan

khẳng định; quả quyết, lời khẳng định; lời nói "ừ" , lời nói "được" (thuộc) trán, đằng trước mặt, cái che mặt trước bàn thờ, mặt trước (nhà) đâm đầu vào (cái gì); đâm đầu vào nhau (hai ô tô) mặt phải (của đồng tiền, của huân chương), mặt phải, mặt trước, mặt chính, mặt tương ứng (của một sự kiện), (thực vật học) gốc bé hơn ngọn, quay về phía (người nói, người nhìn...), có tính chất tương ứng (cho…

Cấu tạo: (chánh) + (diện) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khẳng định; quả quyết, lời khẳng định; lời nói "ừ" , lời nói "được" (thuộc) trán, đằng trước mặt, cái che mặt trước bàn thờ, mặt trước (nhà) đâm đầu vào (cái gì); đâm đầu vào nhau (hai ô tô) mặt phải (của đồng tiền, của huân chương), mặt phải, mặt trước, mặt chính, mặt tương ứng…