此後
thử hậu
Hán Việt: thử hậu · Pinyin: cǐ hòu
Tổng quan
sau việc này | về sau | từ nay về sau
Nghĩa
Việt
- Cihui sau việc này | về sau | từ nay về sau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從此以後。如:「此後當奮發圖強,力爭上游。」《儒林外史》第五回:「此後知過必改。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从这以后:三年前和他车站握别,~就没见过面。
Eng
- CC-CEDICT after this|afterwards|hereafter
- Cihui after this; afterwards; hereafter