此心耿耿
thử tâm cảnh cảnh
Hán Việt: thử tâm cảnh cảnh · Pinyin: cǐ xīn gěng gěng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 耿耿:心有所思,有心事,也指明亮,忠诚。表示心里有事,老是放不下,一直牵挂。也形容内心十分忠诚。
Hán Việt: thử tâm cảnh cảnh · Pinyin: cǐ xīn gěng gěng