此生
thử sanh
Hán Việt: thử sanh · Pinyin: cǐ shēng
Tổng quan
cuộc đời này
Nghĩa
Việt
- Cihui cuộc đời này
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 這一生、這輩子。如:「只有珍惜每一天的時光,充實生命,才能不枉此生。」唐.李商隱〈馬嵬〉詩二首之二:「海外徒聞更九州,他生未卜此生休。」《兒女英雄傳》第一回:「這十年裡,我便課子讀書,成就出一個兒子來,也算不虛度此生了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 这辈子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.这辈子。
Eng
- Cihui 此生 ǐshēng* n. (in) this life