今生
kim sanh
Hán Việt: kim sanh · Pinyin: jīn shēng
Tổng quan
đời này iếng nhà Phật, chỉ kiếp này, cuộc sống này. Mái tóc kim sinh nửa trắng vàng (Tôn Thọ Tường). kim sinh kim sinh ☆Tiếng nhà Phật, chỉ kiếp này, cuộc sống này. Mái tóc kim sinh nửa trắng vàng (Tôn Thọ Tường).
Nghĩa
Việt
- Cihui đời này iếng nhà Phật, chỉ kiếp này, cuộc sống này. Mái tóc kim sinh nửa trắng vàng (Tôn Thọ Tường). kim sinh kim sinh ☆Tiếng nhà Phật, chỉ kiếp này, cuộc sống này. Mái tóc kim sinh nửa trắng vàng (Tôn Thọ Tường).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 現在的這一生、這一輩子。《三國演義》第八回:「妾今生不能與君為妻,願相期於來世。」《紅樓夢》第六六回:「若這人死了,再不來了,他情願剃了頭當姑子去,吃長齋念佛,以了今生。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 这一辈子:~今世。
Eng
- CC-CEDICT this life
- Cihui this life
ja
- JMdict this life|this world