步兵

bù bīngbộ binh

Hán Việt: bộ binh · Pinyin: bù bīng

Tổng quan

bộ binh; lính đánh bộ (binh chủng đi bộ đánh trận, là binh chủng chính của Lục quân)

新华 · Tân Hoa Đại lục

徒步或乘汽车、装甲输送车等实施作战的兵种,是陆军的主要兵种; 这一兵种的士兵。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.徒步作戰的兵種,為陸軍主要兵種,具有多種性能,尤以近戰及獨立戰鬥為其特色。步兵又可分為徒步兵、裝甲步兵與空降步兵。 2.職官名。步兵校尉的簡稱。參見「步兵校尉」條。

Cấu tạo: 步 (bộ) + 兵 (binh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. infantry 2. infantryman; foot soldier

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.徒步作戰的兵種,為陸軍主要兵種,具有多種性能,尤以近戰及獨立戰鬥為其特色。步兵又可分為徒步兵、裝甲步兵與空降步兵。 2.職官名。步兵校尉的簡稱。參見「步兵校尉」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 徒步或乘汽车、装甲输送车等实施作战的兵种,是陆军的主要兵种; 这一兵种的士兵。
  • Kaggle Zh-Vi dogface

Eng

  • Cihui infantry; foot; infantryman; foot soldier

other

  • Nguồn khác Quân lính đi chân (không dùng xe, tàu)
  • Nguồn khác Quân lính đánh giặc trên bờ, trên đất liền

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

步卒