步兵
bộ binh
Hán Việt: bộ binh · Pinyin: bù bīng
Tổng quan
bộ binh | binh sĩ đi bộ | lính bộ binh | lính bộ uân lính đi chân (không dùng xe, tàu) — Quân lính đánh giặc trên bờ, trên đất liền. bộ binh bộ binh ☆Quân lính đi chân (không dùng xe, tàu) — Quân lính đánh giặc trên bờ, trên đất liền.
Nghĩa
Việt
- Cihui bộ binh | binh sĩ đi bộ | lính bộ binh | lính bộ uân lính đi chân (không dùng xe, tàu) — Quân lính đánh giặc trên bờ, trên đất liền. bộ binh bộ binh ☆Quân lính đi chân (không dùng xe, tàu) — Quân lính đánh giặc trên bờ, trên đất liền.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.徒步作戰的兵種,為陸軍主要兵種,具有多種性能,尤以近戰及獨立戰鬥為其特色。步兵又可分為徒步兵、裝甲步兵與空降步兵。 2.職官名。步兵校尉的簡稱。參見「步兵校尉」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 徒步或乘汽车、装甲输送车等实施作战的兵种,是陆军的主要兵种;这一兵种的士兵。
Eng
- CC-CEDICT infantry|foot|infantryman|foot soldier
- Cihui infantry; foot; infantryman; foot soldier