步兵學校

bộ binh học giáo

Hán Việt: bộ binh học giáo

Tổng quan

Cấu tạo: (bộ) + (binh) + (học) + (giáo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 我國培育陸軍步兵基層幹部的學校。民國二十一年二月十二日在南京湯山成立。政府播遷來臺後,於四十一年一月十六日在高雄鳳山復校,五十八年十二月十六日與陸訓部合併,改稱「陸軍步兵訓練指揮部」。六十八年七月一日後直隸陸軍總部。

Eng

  • Cihui 步兵學校 ùbīng xuéxiào n. infantry academy