步履

bù lǚbộ lí

Hán Việt: bộ lí · Pinyin: bù lǚ

Tổng quan

đi lại; bước đi; dáng đi; đi đứng. 步履輕盈 dáng đi uyển chuyển 步履維艱(行走艱難) đi lại khó khăn

新华 · Tân Hoa Đại lục

行走:~维艰(行走艰难); 指脚步:~轻快。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

步行、行走。唐.杜甫〈庭草〉詩:「步履宜輕過,開筵得屢供。」《西遊記》第三一回:「只因這妖精將我攝騙在此,他的法令又謹,我的步履又難,路遠山遙,無人可傳音信。」

Cấu tạo: 步 (bộ) + 履 (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dáng đi
  • Cihui đi bộ
  • Tần suất từ dáng đi , đi bộ; bộ lí/bộ lý: đi lại/bước đi/dáng đi/đi đứng; đi lại; bước đi; dáng đi; đi đứng. 步履輕盈 dáng đi uyển chuyển 步履維艱(行走艱難) đi lại khó khăn; bước đi; dáng đi; đi đứng
  • Biên soạn walk; gait

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 步行、行走。唐.杜甫〈庭草〉詩:「步履宜輕過,開筵得屢供。」《西遊記》第三一回:「只因這妖精將我攝騙在此,他的法令又謹,我的步履又難,路遠山遙,無人可傳音信。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 行走:~维艰(行走艰难); 指脚步:~轻快。

Eng

  • Cihui gait; to walk
  • Tần suất từ n. walk; gait

Đức

  • Handedict Gang, Gehen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

行动