步涉者
bộ thiệp giả
Hán Việt: bộ thiệp giả
Tổng quan
người lội, (số nhiều) ủng lội nước (của người đi săn, người đi câu), (động vật học) chim cao cẳng, chim lội
Nghĩa
Việt
- Cihui người lội, (số nhiều) ủng lội nước (của người đi săn, người đi câu), (động vật học) chim cao cẳng, chim lội