步話機
bộ thoại ki
Hán Việt: bộ thoại ki · Pinyin: bù huà jī
Tổng quan
bộ đàm máy bộ đàm; điện đài xách tay。見〖步談機〗。
Nghĩa
Việt
- Cihui bộ đàm máy bộ đàm; điện đài xách tay。見〖步談機〗。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指摩托羅拉的雙向無線電通位系統,為全球第一套無線電通位系統。於第二次世界大戰時,由軍方率先採用,讓軍人在行動時以無線電對講機彼此通話,當時之手機稱為步話機(walkie-talkies)。也稱為「步談機」、「步行機」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 步谈机。
Eng
- CC-CEDICT walkie-talkie
- Cihui walkie-talkie