武昌起義

wǔ chāng qǐ yì võ xương khởi nghĩa

Hán Việt: võ xương khởi nghĩa · Pinyin: wǔ chāng qǐ yì

Tổng quan

Khởi nghĩa Vũ Xương ngày 10 tháng 10 năm 1911, dẫn đến Cách mạng Tân Hợi của Tôn Trung Sơn và sự sụp đổ của triều đại nhà Thanh

Cấu tạo: (võ) + (xương) + (khởi) + (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Khởi nghĩa Vũ Xương ngày 10 tháng 10 năm 1911, dẫn đến Cách mạng Tân Hợi của Tôn Trung Sơn và sự sụp đổ của triều đại nhà Thanh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清宣統三年辛亥(西元1911),八月十九日(陽曆十月十日),革命黨在武昌起義,各省響應,遂推翻滿清政府,建立中華民國。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1911年在湖北武昌举行的起义。参看1457页;。

Eng

  • CC-CEDICT Wuchang Uprising of October 10th, 1911, which led to Sun Yat-sen's Xinhai Revolution and the fall of the Qing dynasty
  • Cihui Wuchang Uprising of October 10th, 1911, which led to Sun Yat-sen's Xinhai Revolution and the fall of the Qing dynasty