武裝了的

võ trang liễu đích

Hán Việt: võ trang liễu đích

Tổng quan

có gót, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) có tiền, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mang súng lục

Cấu tạo: (võ) + (trang) + (liễu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có gót, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) có tiền, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mang súng lục