歪曲的

oai khúc đích

Hán Việt: oai khúc đích

Tổng quan

xiên, méo, lệch, hỏng, thất bại; không tốt, không như ý muốn, không như ý mong đợi xấu tính, khó chịu, hay càu nhàu, hay cáu bẳn, hay gắt gỏng lầm lạc; trụy lạc; đồi bại; hư hỏng mạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt, hung tợn, hung bạo, kịch liệt, quá khích, quá đáng méo mó, nhăn nhó, (nghĩa bóng) gượng

Cấu tạo: (oai) + (khúc) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xiên, méo, lệch, hỏng, thất bại; không tốt, không như ý muốn, không như ý mong đợi xấu tính, khó chịu, hay càu nhàu, hay cáu bẳn, hay gắt gỏng lầm lạc; trụy lạc; đồi bại; hư hỏng mạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt, hung tợn, hung bạo, kịch liệt, quá khích, quá đáng méo mó, nhăn nhó, (ngh…