歲不我與
tuế bất ngã dữ
Hán Việt: tuế bất ngã dữ · Pinyin: suì bù wǒ yǔ
Tổng quan
Thời gian không đợi người (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui Thời gian không đợi người (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 時間不等待我們。比喻錯失時機,後悔莫及。《論語.陽貨》:「日月逝矣,歲不我與。」《晉書.卷五一.束晳傳》:「且歲不我與,時若奔駟,有來無反,難得易失。」也作「時不我與」。
Eng
- CC-CEDICT Time and tide wait for no man (idiom)
- Cihui 歲不我與 uìbùwǒyǔ f.e. 1. I can't help getting old. 2. Time and tide wait for no one.