歲數
tuế sổ
Hán Việt: tuế sổ · Pinyin: suì shu
Tổng quan
tuổi; số tuổi. mẹ là người đã có tuổi rồi. 他今年多大歲數了? anh ấy năm nay đã bao nhiêu tuổi rồi?
1.年数。 2.指人的年龄。
1.年齡。如:「你今年多大歲數了?」 2.年數。《韓非子.外儲說左上》:「不如為車輗者巧也。用咫尺之木,不費一朝之事,而引三十石之任,致遠力多,久於歲數。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 số năm
- Google Alex v6 tuổi
- VietPhrases tuổi; số tuổi
- Tần suất từ tuổi tác (số tuổi); tuổi; số tuổi. mẹ là người đã có tuổi rồi. 他今年多大歲數了? anh ấy năm nay đã bao nhiêu tuổi rồi?
- Tần suất từ lứa tuổi; trạc tuổi; tuổi; tuế sác/tuế số/tuế sổ/tuế xúc: mấy tuổi/tuổi/số tuổi; tuổi; số tuổi
- Biên soạn 歲數 uìshu n. <coll.> age; years
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.年齡。如:「你今年多大歲數了?」 2.年數。《韓非子.外儲說左上》:「不如為車輗者巧也。用咫尺之木,不費一朝之事,而引三十石之任,致遠力多,久於歲數。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.年数。 2.指人的年龄。
- Kaggle Zh-Vi year old
Eng
- Cihui age (number of years old)
- Tần suất từ 歲數 uìshu n. <coll.> age; years , Nín shì shàngle ∼ de rén le. You're getting on in years
Đức
- Handedict Alter, Lebensjahr