年龄
niên linh
Hán Việt: niên linh · Pinyin: nián líng
Tổng quan
tuổi; tuổi tác (người hoặc động thực vật)
1.人或其他生物已经生存的年数。
歲數。北周.庾信〈周驃騎大將軍開府侯莫陳道生墓誌銘〉:「伉儷云匹,年齡並故。」唐.皮日休〈虎丘殿前古杉〉詩:「品格齊遼鶴,年齡等寶龜。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tuổi
- VietPhrases niên linh; tuổi tác
- Biên soạn 年齡 iánlíng n. age
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 歲數。北周.庾信〈周驃騎大將軍開府侯莫陳道生墓誌銘〉:「伉儷云匹,年齡並故。」唐.皮日休〈虎丘殿前古杉〉詩:「品格齊遼鶴,年齡等寶龜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.人或其他生物已经生存的年数。
- Kaggle Zh-Vi age
Eng
- Cihui (a person's) age; 个
Đức
- Handedict Alter, Lebensalter