歷史

lì shǐlịch sử

Hán Việt: lịch sử · Pinyin: lì shǐ

Tổng quan

lịch sử. lịch sử của trái đất. 人類的歷史. lịch sử nhân loại. 歷史遺留問題. vấn đề chưa giải quyết trong lịch sử.; trong lịch sử. việc đó đã sớm đi vào lịch sử.; ghi chép những sự việc đã qua.; môn lịch sử; lịch sử học

新华 · Tân Hoa Đại lục

自然界和人类社会的发展过程,也指某种事物的发展过程和个人的经历:地球的~, 人类的~; 过去的事实:这件事早已成为~; 过去事实的记载; 指历史学。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.過去事件的總稱,特別指重大的事或具有影響力的發展。如:「想了解我中華民族的源流,便須了解我們的歷史。」 2.記載或討論過去重要事件、發展的文獻。如:「歷史可做為計劃未來的借鏡。」 3.以歷史為研究對象的學科。如:「歷史是中學的必修科目。」

Cấu tạo: 歷 (lịch) + 史 (sử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lịch sử
  • Cihui LT:門
  • Cihui 门,段
  • Biên soạn history; past records

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.過去事件的總稱,特別指重大的事或具有影響力的發展。如:「想了解我中華民族的源流,便須了解我們的歷史。」 2.記載或討論過去重要事件、發展的文獻。如:「歷史可做為計劃未來的借鏡。」 3.以歷史為研究對象的學科。如:「歷史是中學的必修科目。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自然界和人类社会的发展过程,也指某种事物的发展过程和个人的经历:地球的~, 人类的~; 过去的事实:这件事早已成为~; 过去事实的记载; 指历史学。
  • Kaggle Zh-Vi thing of the past

Eng

  • Cihui history; 门,段

Đức

  • Handedict Geschichte (Unterrichtsfach)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

现实 · 现状