现实
hiện thật
Hán Việt: hiện thật · Pinyin: xiàn shí
Tổng quan
hiện thực; thực tại. suy nghĩ vấn đề, không thể xa rời hiện thực.; hợp với tình hình khách quan; thực tế. đây là một biện pháp tương đối thực tế
当前存在的客观事物; 符合客观实际的希望变成现实, 建议合乎客观现实, 现实生活。
1.存在於眼前的事實及狀況。如:「現實的條件有利於他。」 2.說人勢利短視。如:「過於現實,一味趨炎附勢,只會令人憎厭。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ đúng thời; hiện tại; hiện nay; hiện thời; thực tế, thực tại, (số nhiều) điều kiện hiện tại, điều kiện thực tế, (nghệ thuật) hiện thực (Econ) Các giá thực tế/ tương đối. chủ nghĩa hiện thực, (triết học) thuyết duy thực; hiện thực; hiện thực; thực tại; hợp với tình hình khách quan; thực tế
- Biên soạn 現實 xiànshí n. reality; actuality
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.存在於眼前的事實及狀況。如:「現實的條件有利於他。」 2.說人勢利短視。如:「過於現實,一味趨炎附勢,只會令人憎厭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 当前存在的客观事物; 符合客观实际的希望变成现实, 建议合乎客观现实, 现实生活。
- Kaggle Zh-Vi actuality
Eng
- Cihui reality; actuality; real; actual; realistic; pragmatic; materialistic; self-interested
- Tần suất từ 現實 xiànshí n. reality; actuality , Nǐ wúfǎ táobì ∼. You cannot escape from reality. ◆s.v. 1. practical 2. pragmatic 3. real; actual 4. <Tw/derog.> opportunistic
Đức
- Handedict Realität (S, Philos)
other
- Nguồn khác Có thật, căn cứ vào sự thật