歷歷可數

lì lì kě shǔ lịch lịch khả sổ

Hán Việt: lịch lịch khả sổ · Pinyin: lì lì kě shǔ

Tổng quan

mỗi cái đều có thể phân biệt

Cấu tạo: (lịch) + (lịch) + (khả) + (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mỗi cái đều có thể phân biệt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 可以一一數清楚。《舊五代史.卷四四.唐書.明宗本紀十》:「濮州進重修河堤圖,沿河地名歷歷可數。」《儒林外史》第五五回:「望著隔江的山色,嵐翠鮮明;那江中來往的船隻,帆檣歷歷可數。」

Eng

  • CC-CEDICT each one distinguishable
  • Cihui each one distinguishable