歸來
quy lai
Hán Việt: quy lai · Pinyin: guī lái
Tổng quan
trở về | quay lại
Nghĩa
Việt
- Cihui trở về | quay lại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.回來。《楚辭.宋玉.招魂》:「魂兮歸來!去君之恆幹,何為四方些?」 2.回去。《戰國策.齊策四》:「居有頃,倚柱彈其劍,歌曰:『長鋏歸來乎!食無魚。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从别处回到原来的地方:海外~。
Eng
- CC-CEDICT to return|to come back
- Cihui 歸來 uīlái v. return; come back