归俗

quy tục

Hán Việt: quy tục

Tổng quan

quy tục (雜語)棄僧而復歸於俗生活也。象器箋十二曰:「居家必用吏學指南篇云:還俗,謂僧道犯罪歸家者。歸俗,謂僧道無罪,自願歸家也。」☸

Cấu tạo: (quy) + (tục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quy tục (雜語)棄僧而復歸於俗生活也。象器箋十二曰:「居家必用吏學指南篇云:還俗,謂僧道犯罪歸家者。歸俗,謂僧道無罪,自願歸家也。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 先前出家後再還俗。《五代史平話.周史.卷下》:「仍令諸州每歲造僧帳,有死亡、歸俗,皆隨時開落。」

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

离俗