歸功

guī gōng quy công

Hán Việt: quy công · Pinyin: guī gōng

Tổng quan

ghi nhận công lao | đưa ra công trạng | sự quy công

Cấu tạo: (quy) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghi nhận công lao | đưa ra công trạng | sự quy công
  • Cihui quy công quy công ☆Kể công lao của người khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將功績歸屬於某人或某種作為。如:「銷售業績大幅提升,應該歸功於妥善的供需調查與實用的商品設計。」北齊.顏之推《顏氏家訓.慕賢》:「凡有一言一行取於人者,皆顯稱之,不可竊人之美,以為己力,雖輕雖賤者,必歸功焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把功劳归于(某个人或集体):中国取得的辉煌成就~于党的正确领导。

Eng

  • CC-CEDICT to give credit|to give sb his due|attribution
  • Cihui to give credit; to give sb his due; attribution

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

归罪