歸功於

guī gōng yú quy công vu

Hán Việt: quy công vu · Pinyin: guī gōng yú

Tổng quan

nợ, hàm ơn, có được (cái gì...), nhờ ở (ai), (xem) grudge

Cấu tạo: (quy) + (công) + (vu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nợ, hàm ơn, có được (cái gì...), nhờ ở (ai), (xem) grudge

Eng

  • Cihui 歸功於 uīgōng yú v.p. attribute success to; give credit to | Wǒmen de chéngjiù ∼ lǎoshī. We attribute our achievements to the teachers.