歹人

dǎi rénngạt nhân

Hán Việt: ngạt nhân · Pinyin: dǎi rén

Tổng quan

người xấu; kẻ gian; cường đạo

新华 · Tân Hoa Đại lục

坏人,多指强盗。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

壞人、惡人。如:「世風敗壞,多出歹人。」《五代史平話.梁史.卷上》:「若要禍亂時節,天生幾個歹人出來擾亂乾坤。」元.李文蔚《燕青博魚》第一折:「哥也,您兄弟不是歹人。」

Cấu tạo: 歹 (ngạt) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ ác
  • Cihui tên cướp
  • Tần suất từ người xấu , kẻ ác , tên cướp; người xấu; kẻ gian; cường đạo
  • Biên soạn thieves; burglars; evil persons

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 壞人、惡人。如:「世風敗壞,多出歹人。」《五代史平話.梁史.卷上》:「若要禍亂時節,天生幾個歹人出來擾亂乾坤。」元.李文蔚《燕青博魚》第一折:「哥也,您兄弟不是歹人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坏人,多指强盗。

Eng

  • Cihui bad person; evildoer; robber
  • Tần suất từ n. thieves; burglars; evil persons

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

好人