好人
hảo nhân
Hán Việt: hảo nhân · Pinyin: hǎo rén
Tổng quan
người tốt; người tiên tiến; người trong sạch. 好人好事 người tốt việc tốt; người mạnh khoẻ; người không có bệnh tật.; người dĩ hoà vi quý; người ba phải. cô ấy chỉ muốn làm người dĩ hoà vi quý, nói một câu cũng sợ làm mất lòng người khác
品行好的人; 先进的人:~好事; 没有伤、病、残疾的人; 老好人:她只想做个~,不愿意说得罪人的话。
1.美人。《詩經.魏風.葛屨》:「要之襋之,好人服之。」 2.品性端正、善良的人。《北齊書.卷三七.魏收傳》:「卿何由知其好人?收曰:『高允曾為綽讚,稱有道德。』」《水滸傳》第三七回:「宋江道:『慚愧!正是好人相逢,惡人遠離。且得脫了這場災難。』」 3.健康的人。《紅樓夢》第九七回:「賈政……不信沖喜之說。那知今日寶玉居然像個好人一般,賈政見了倒也喜歡。」 4.和事佬。《二刻拍案驚奇》卷二:「我終日在姊夫家裡走動,……我在裡頭做好人,少不得聽我處法。」
Nghĩa
Việt
- Cihui người tốt
- Cihui người khỏe mạnh
- Cihui người cố gắng không làm phật lòng ai, thậm chí hy sinh nguyên tắc
- Biên soạn 1. good person 2. sb. who tries to get along with everyone 3. beauty M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.美人。《詩經.魏風.葛屨》:「要之襋之,好人服之。」 2.品性端正、善良的人。《北齊書.卷三七.魏收傳》:「卿何由知其好人?收曰:『高允曾為綽讚,稱有道德。』」《水滸傳》第三七回:「宋江道:『慚愧!正是好人相逢,惡人遠離。且得脫了這場災難。』」 3.健康的人。《紅樓夢》第九七回:「賈政……不信沖喜之說。那知今日寶玉居然像個好人一般,賈政見了倒也喜歡。」 4.和事佬。《二刻拍案驚奇》卷二:「我終日在姊夫家裡走動,……我在裡頭做好人,少不得聽我處法。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 品行好的人; 先进的人:~好事; 没有伤、病、残疾的人; 老好人:她只想做个~,不愿意说得罪人的话。
- Kaggle Zh-Vi good egg
Eng
- Cihui 好人 ǎorén n. 1. good person 2. sb. who tries to get along with everyone 3. beauty M:ge/¹míng/²wèi