歹心

dǎi xīn ngạt tâm

Hán Việt: ngạt tâm · Pinyin: dǎi xīn

Tổng quan

lòng xấu xa: tâm địa hiểm độc

Cấu tạo: (ngạt) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lòng xấu xa: tâm địa hiểm độc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 壞心腸。如:「你如此歹心,是不被人喜歡的!」元.朱凱《黃鶴樓》第三折:「玄德公可休要作疑,某周瑜我並無歹心。」《三國演義》第五九回:「遂曰:『賢姪休疑,我無歹心。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 歹意:起~。

Eng

  • Cihui 歹心 ǎixīn n. malice; malicious intent

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

好心