好心

hǎo xīnhảo tâm

Hán Việt: hảo tâm · Pinyin: hǎo xīn

Tổng quan

hảo tâm; tấm lòng vàng; lòng tốt; lòng chân thật. 一片好心 lòng tốt; tấm lòng vàng

新华 · Tân Hoa Đại lục

好意:一片~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.忠心。《北史.卷九九.突厥傳》:「帝於仁風殿召其使者,言處羅不順之意,稱射匱有好心。」《隋書.卷八○.列女傳.譙國夫人傳》:「汝等宜盡赤心向天子。我事三代主,唯用一好心。」 2.善心、善意。《紅樓夢》第一○三回:「他待香菱很好,我倒喜歡。你大妹妹知道了,說只怕不是好心罷,我也不理會。」

Cấu tạo: 好 (hảo) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 一片好心
  • Tần suất từ lòng tốt , ý tốt; hảo tâm; tấm lòng vàng; lòng tốt; lòng chân thật. 一片好心 lòng tốt; tấm lòng vàng.; tấm lòng vàng; lòng tốt; lòng chân thật
  • Biên soạn good intention; kind heart M:¹kē/¹piàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.忠心。《北史.卷九九.突厥傳》:「帝於仁風殿召其使者,言處羅不順之意,稱射匱有好心。」《隋書.卷八○.列女傳.譙國夫人傳》:「汝等宜盡赤心向天子。我事三代主,唯用一好心。」 2.善心、善意。《紅樓夢》第一○三回:「他待香菱很好,我倒喜歡。你大妹妹知道了,說只怕不是好心罷,我也不理會。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 好意:一片~。
  • Kaggle Zh-Vi be big of

Eng

  • Cihui kindness; good intentions
  • Tần suất từ n. good intention; kind heart M:¹kē/¹piàn

Đức

  • Handedict Wohltätigkeit

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

坏心 · 恶意 · 歹心 · 歹意