死不瞑目
tử bất minh mục
Hán Việt: tử bất minh mục · Pinyin: sǐ bù míng mù
Tổng quan
nghĩa đen: không nhắm mắt sau khi chết (thành ngữ) | nghĩa bóng: chết mà còn oan ức chưa được giải quyết
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: không nhắm mắt sau khi chết (thành ngữ) | nghĩa bóng: chết mà còn oan ức chưa được giải quyết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語出《三國志.卷四六.吳書.孫堅傳》:「今不夷汝三族,縣示四海,則吾死不瞑目。」指人抱恨而死,心有未甘。《三國演義》第一一回:「君若捨我而去,我死不瞑目矣!」也作「死不閉目」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瞑目:闭眼。死了也不闭眼。原指人死的时候心里还有放不下的事。现常用来形容极不甘心。
- Tân Hoa Tự Điển 瞑目闭眼。死了也不闭眼。原指人死的时候心里还有放不下的事。现常用来形容极不甘心。
Eng
- CC-CEDICT lit. not close one's eyes after dying (idiom)|fig. to die with an unresolved grievance
- Cihui 死不瞑目 ǐbùmíngmù f.e. die with injustice unredressed