死不閉目

sǐ bù bì mù tử bất bế mục

Hán Việt: tử bất bế mục · Pinyin: sǐ bù bì mù

Tổng quan

Cấu tạo: (tử) + (bất) + (bế) + (mục)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指人死的时候心里还有放不下的事。现常用来形容极不甘心。同“死不瞑目”。