死也瞑目

sǐ yě míng mù tử dã minh mục

Hán Việt: tử dã minh mục · Pinyin: sǐ yě míng mù

Tổng quan

Cấu tạo: (tử) + (dã) + (minh) + (mục)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻心願已了,能夠安心死去。《儒林外史》第一五回:「我只要到父親跟前,死也瞑目。」也作「死亦瞑目」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瞑目:闭上眼睛。指死后无所牵挂。