死人
tử nhân
Hán Việt: tử nhân · Pinyin: sǐ rén
Tổng quan
người chết | (khẩu ngữ) chết | (một cái chết) xảy ra
Nghĩa
Việt
- Cihui người chết | (khẩu ngữ) chết | (một cái chết) xảy ra
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.已死的人。《紅樓夢》第四九回:「放著兩個現成的詩家不知道,提那些死人做什麼?」 2.罵人呆板的話。《紅樓夢》第六七回:「回頭瞅著平兒道:『咱們都是死人哪!你聽聽!』平兒也不敢作聲。」《文明小史》第一一回:「回信也沒有,回片也沒有,不曉得你真去假去?你是個死人,我要你做甚麼!」
Eng
- CC-CEDICT dead person|(coll.) to die; (of a death) to happen
- Cihui dead person; (coll.) to die; (of a death) to happen
ja
- JMdict corpse|dead person